Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THCS&THPT Bến Hải (Quảng Trị) có đáp án

"Before MindScape Edu, I lacked (1) ____________ in my studies", says Sarah Chen, a high school student.

1/40

"Before MindScape Edu, I lacked (1) ____________ in my studies", says Sarah Chen, a high school student.

capacity

proficiency

possibility

ability

Giải thích

A. capacity (n): sức chứa, năng lực.

B. proficiency (n): sự thành thạo, kỹ năng giỏi.

C. possibility (n): khả năng (xảy ra một sự việc nào đó).

D. ability (n): khả năng (có thể làm được việc gì, thường đi với to do something).

Ta có cụm từ/cấu trúc: proficiency in something (sự thành thạo/giỏi giang trong lĩnh vực/việc gì). Trong ngữ cảnh học tập, học sinh này phàn nàn rằng mình từng thiếu đi "sự thành thạo/kỹ năng tốt" trong việc học.

Chọn B. proficiency

→ "Before MindScape Edu, I lacked proficiency in my studies", says Sarah Chen, a high school student.

Dịch nghĩa: "Trước khi có MindScape Edu, tôi đã thiếu sự thành thạo trong việc học của mình", Sarah Chen, một học sinh trung học, chia sẻ.