Đề minh họa tiếng Anh vào lớp 6 - THCS&THPT Lê Quý Đôn - Lớp E - Đề 2

Before breakfast, he brushes (28) _______ teeth.

15/40

Before breakfast, he brushes (28) _______ teeth.

her

my

his

your

Giải thích

A. her: của cô ấy

B. my: của tôi

C. his: của anh ấy / của cậu ấy

D. your: của bạn

Chủ ngữ của câu là “he” (chỉ Peter - một bạn nam), do đó tính từ sở hữu đi kèm để chỉ bộ răng của cậu ấy phải là “his”. Cụm từ: brush one's teeth (đánh răng).

→ Before breakfast, he brushes his teeth.

Dịch nghĩa: Trước khi ăn sáng, cậu ấy đánh răng.

Chọn C.