Because Mary listens to that song repeatedly, she never gets bored of it.
Giải thích
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
Because + S + V, S + V: Bởi vì …
Although + S + V, S + V: Mặc dù …
Sửa: Because => Although
Tạm dịch: Mặc dù Mary nghe đi nghe lại bài hát đó nhiều lần nhưng cô ấy không bao giờ cảm thấy nhàm chán.
Đáp án: Because