Because the meeting agenda had not been shared in advance, important topics were not discussed thoroughly
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Liên từ - Câu bị động
Lời giải
Bị động:
- QKĐ: was/ were + VpII
- QKHT: had been VpII
Từ vựng:
- in advance = beforehand: trước
- overlook (v) xem xét kĩ = discuss thoroughly
- cover (v) bao quát, thực hiện
Xét các đáp án: Vì chương trình nghị sự của cuộc họp không được chia sẻ trước nên các chủ đề quan trọng không được thảo luận kỹ lưỡng.
A. Nhóm đã quên thảo luận các chủ đề quan trọng vì họ không nhận được chương trình nghị sự của cuộc họp trước. (sai thông tin)
B. Một số chủ đề quan trọng không được đề cập đầy đủ do không có chương trình nghị sự chung của cuộc họp. (thiếu thông tin “thoroughly”)
C. Vì chương trình nghị sự của cuộc họp không được chia sẻ trước nên một số chủ đề quan trọng đã bị bỏ qua. (sát nghĩa câu gốc)
D. Mặc dù chương trình nghị sự của cuộc họp đã được cung cấp, một số chủ đề vẫn chưa được thảo luận kỹ lưỡng. (sai thông tin vì cuộc họp chưa xảy ra)