Because the boss had a bad day, he made an impetuous decision that no one could eat lunch at their desk.
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức : Trái nghĩa (từ đơn)
Giải thích:
Ta có: impetuous (a): bốc đồng/ hấp tấp
Xét các đáp án:
A. rash (a): liều lĩnh B. cautious (a): thận trọng
C. reckless (a): liều lĩnh D. risky (a): liều lĩnh
Từ trái nghĩa: impetuous (a): bốc đồng/ hấp tấp >< cautious (a): thận trọng
Vậy đáp án đúng là B