Because Mark needed to pass the exam, he made studying a priority________watching his favorite television show. A. with B. over C. about D. above
Giải thích
B
Cụm từ: make sth a priority over sth [ ưu tiên làm cái gì hơn là cái gì ]
Câu này dịch như sau: Bởi vì Mark cần thi đỗ kỳ thi, anh ấy ưu tiên cho việc học hơn là xem chương trình tivi yêu thích.
=> Chọn B