Be with yourself about how you feel in times of change. It’s OK
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa
A. blunt /blʌnt/ (adj): thẳng thừng, thường mang ý tiêu cực, e.g. I’ll be blunt – that last piece of work you did was terrible.
B. frank /fræŋk/ (adj): thẳng thắn, e.g. He was very frank about his relationship with the actress.
C. honest /ˈɒnɪst/, /ˈɑːnɪst/ (adj): thành thật
D. outspoken /aʊtˈspəʊkən/ (adj): bộc trực, chỉ người hay nói lên ý kiến mạnh mẽ, e.g. She was outspoken in her criticism of the plan.
Dịch: Hãy thành thật với cảm xúc của bản thân trong những giai đoạn thay đổi.
Chọn C.