Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 23)

Be sure to (11) ______ for our rewards program for additional discounts and collect points on every purchase.

11/40

Be sure to (11) ______for our rewards program for additional discounts and collectpoints on every purchase.

sign up

work out

turn off

go off

Giải thích

Kiến thức về cụm động từ

A. sign up (for sth): đăng kí

B. work out: tập luyện/ diễn ra tốt đẹp

C. turn off (sth): tắt (cái gì) đi

D. go off: rời đi để làm gì đó/ (bom, súng) nổ/ (chuông) reo/ (đèn, điện) tắt/ xảy ra

Dịch: Hãy chắc chắn đăng ký chương trình tri ân của chúng tôi để được giảm giá thêm và tích điểm cho mỗi lần mua hàng.

Chọn A.