Bargaining in markets is common and expected, which can be surprising for those used to (27) ______ prices
Giải thích
Kiến thức về từ vựng.
A. high /haɪ/ (adj): giá cao
B. cheap /tʃiːp/ (adj): giá rẻ
C. reasonable /ˈriːznəbl/ (adj): giá phải chăng
D. fixed /fɪkst/ (adj): giá cố định
- Dịch: Mặc cả ở chợ là phổ biến và có thể gây ngạc nhiên cho những ai đã quen mua hàng giá cố định.
=> Chọn D.