35 bài tập Thống kê có lời giải

Bảng sau thống kê khối lượng một số quả măng cụt được lựa chọn ngẫu nhiên trong một thùng hàng.

4/35

Bảng sau thống kê khối lượng một số quả măng cụt được lựa chọn ngẫu nhiên trong một thùng hàng.

Khối lượng (gam)

\(\left[ {80;82} \right)\)

\(\left[ {82;84} \right)\)

\(\left[ {84;86} \right)\)

\(\left[ {86;88} \right)\)

\(\left[ {88;90} \right)\)

Số quả

18

20

24

15

13

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là

4,28.

8,57.

2,13.

2,15.

Giải thích

Khối lượng (gam)

\(\left[ {80;82} \right)\)

\(\left[ {82;84} \right)\)

\(\left[ {84;86} \right)\)

\(\left[ {86;88} \right)\)

\(\left[ {88;90} \right)\)

Số quả

18

20

24

15

13

Tần số tích luỹ

18

38

62

77

90

Nhóm \(\left[ {82;84} \right)\) là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng \(\frac{n}{4} = \frac{{90}}{4} = 22,5\) nên chứa tứ phân vị thứ nhất.

Ta có: \({Q_1} = 82 + \frac{{22,5 - 18}}{{20}} \cdot 2 = 82,45\).

Nhóm \(\left[ {86;88} \right)\) là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng \(\frac{{3n}}{4} = \frac{{3 \cdot 90}}{4} = 67,5\) nên chứa tứ phân vị thứ ba.

Ta có: \({Q_3} = 86 + \frac{{67,5 - 62}}{{15}} \cdot 2 = \frac{{1301}}{{15}}\).

Suy ra khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: \(\Delta Q = {Q_3} - {Q_1} \approx 4,28\). Chọn A.