35 bài tập Thống kê có lời giải

Bảng sau thống kê khối lượng 90 quả măng cụt được lựa chọn ngẫu nhiên trong một thùng hàng.

35/35

Bảng sau thống kê khối lượng 90 quả măng cụt được lựa chọn ngẫu nhiên trong một thùng hàng.

Khối lượng (gam)

\(\left[ {80;82} \right)\)

\(\left[ {82;84} \right)\)

\[\left[ {84;86} \right)\]

\(\left[ {86;88} \right)\)

\(\left[ {88;90} \right)\)

Số quả

18

20

24

15

13

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên xấp xỉ

2,64.

2,71.

2,87.

2,93.

Giải thích

Ta có bảng sau:

Nhóm

\(\left[ {80;82} \right)\)

\(\left[ {82;84} \right)\)

\[\left[ {84;86} \right)\]

\(\left[ {86;88} \right)\)

\(\left[ {88;90} \right)\)

 

Giá trị đại diện \(\left( {{c_i}} \right)\)

81

83

85

87

89

 

Tần số \(\left( {{n_i}} \right)\)

18

20

24

15

13

90

\({n_i}{c_i}\)

1458

1660

2040

1305

1157

7620

\({n_i}c_i^2\)

118098

137780

173400

113535

102973

645786

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là:

\(s = \sqrt {{s^2}} = \sqrt {\frac{1}{n}\sum {{n_i}} c_i^2 - {{\left( {\frac{{\sum {{n_i}} {c_i}}}{n}} \right)}^2}} = \sqrt {\left( {\frac{{645786}}{{90}}} \right) - {{\left( {\frac{{7620}}{{90}}} \right)}^2}} \approx 2,64\). Chọn A.