Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian sử dụng của một thiết bị điện tử (đơn vị: nghìn giờ).
Giải thích
Bảng có giá trị đại diện
Nhóm | \(\left[ {1,0;1,2} \right)\) | \(\left[ {1,2;1,4} \right)\) | \(\left[ {1,4;1,6} \right)\) | \(\left[ {1,6;1,8} \right)\) | \(\left[ {1,8;2,0} \right)\) |
Giá trị đại diện | 1,1 | 1,3 | 1,5 | 1,7 | 1,9 |
Tần số | 20 | 34 | 13 | 10 | 3 |
Giá trị trung bình \(\overline x = \frac{{1,1 \cdot 20 + 1,3 \cdot 34 + 1,5 \cdot 13 + 1,7 \cdot 10 + 1,9 \cdot 3}}{{20 + 34 + 13 + 10 + 3}} = 1,355\).
Phương sai của mẫu số liệu là
\({s^2} = \frac{{{{1,1}^2} \cdot 20 + {{1,3}^2} \cdot 34 + {{1,5}^2} \cdot 13 + {{1,7}^2} \cdot 10 + {{1,9}^2} \cdot 3}}{{20 + 34 + 13 + 10 + 3}} - {1,355^2} \approx 0,047\). Chọn B.