Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
|
Cự li (m)
|
\(\left[ {19;19,5} \right)\)
|
\(\left[ {19,5;20} \right)\)
|
\(\left[ {20;20,5} \right)\)
|
\(\left[ {20,5;21} \right)\)
|
\(\left[ {21;21,5} \right)\)
|
|
Tần số
|
13
|
45
|
24
|
12
|
6
|
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).