Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên. Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là A. 0,29. B. 0,27. C. 0,28. D. 0,26.
Giải thích
Chọn C
Cự li | \(\left[ {19;19,5} \right)\) | \(\left[ {19,5;20} \right)\) | \(\left[ {20;20,5} \right)\) | \(\left[ {20,5;21} \right)\) | \(\left[ {21;21,5} \right)\) |
Giá trị đại diện | \(19,25\) | \(19,75\) | \(20,25\) | \(20,75\) | \(21,25\) |
Tần số | \(13\) | \(45\) | \(24\) | \(12\) | \(6\) |
Ta có:
\(\bar x = \frac{{19,25.13 + 19,75.45 + 20,25.24 + 20,75.12 + 21,25.6}}{{100}} = \)20,015
Phương sai
\({s^2} = \frac{{{{19,25}^2}.13 + {{19,75}^2}.45 + {{20,25}^2}.24 + {{20,75}^2}.12 + {{21,25}^2}.6}}{{100}} - {\left( {20,015} \right)^2} \approx 0,28\)
