Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên: Cự li (m) [19; 19,5) [19,5; 20) [20; 20,5) [20,5; 21) [21; 21,5) Tần số 13 45 24 12 6 Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
Giá trị đại diện của các khoảng: 19,25; 19,75; 20,25; 20,75; 21,25.
a) Sai. Cỡ mẫu n=13+45+24+12+6=100.
b) Đúng. Số trung bình là:
\(\bar x = \frac{{13 \cdot 19,25 + 45 \cdot 19,75 + 24 \cdot 20,25 + 12 \cdot 20,75 + 6 \cdot 21,25}}{{100}} = 20,015\).
c) Đúng. Phương sai là:
\({S^2} = \frac{1}{{100}}(13 \cdot {19,25^2} + 45 \cdot {19,75^2} + \ldots + 6 \cdot {21,25^2}) - {20,015^2} \approx 0,277\).
d) Sai. Độ lệch chuẩn \(S = \sqrt {0,277} \approx 0,526 \ne 0,277\).