PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Bảng dưới đây thể hiện giá trị trung bình của áp lực và thể tích máu trong tâm thất của 3 người (được kí hiệu với các mã số như sau: người bình thường có mã số 1082; bệnh nhân 1 có mã số 1083; bệnh nhân 2 có mã số 1084). Mỗi bệnh nhân bị một khuyết tật khác nhau về van tim bên trái. Bệnh nhân nào bị hẹp van động mạch chủ?
| Áp lực trong tâm thất (mmHg) | Thể tích máu trong tâm thất |
| Tâm trương tối đa | Tâm thu tối đa | Ngay khi kết thúc tống máu | Khi đầy máu |
1082 | 10 | 120 | 40 | 120 |
1083 | 20 | 140 | 80 | 135 |
1084 | 10 | 100 | 10 | 139 |