Bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

Bán kính đường tròn (R) Độ dài đường tròn (C)

9/9

Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất):

Bán kính đường tròn (R)Độ dài đường tròn (C)Diện tích hình tròn (S)Số đo của cung tròn noDiện tích quạt tròn cung no
 13,2cm 47,5o 
2,5cm   12,5cm2
  37,8cm2 10,6cm2
0/3000 ký tự
Giải thích

Điền vào ô trống:

Bán kính đường tròn (R)Độ dài đường tròn (C)Diện tích hình tròn (S)Số đo của cung tròn noDiện tích quạt tròn cung no
2,1cm13,2cm13,8cm247,5o1,83cm2
2,5cm15,7cm19,6cm2229,3o12,5cm2
3,5cm22cm37,8cm299,2o10,6cm2

Cách tính:

- Hàng thứ nhất

- Hàng thứ 2:

- Hàng thứ 3: