Bài tập 8. Đọc lại văn bản Vọng nguyệt (Ngắm trăng) trong SGK Ngữ văn 12, tập hai (tr. 37) và trả lời các câu hỏi: Câu 1 trang 6 SBT Ngữ Văn lớp 12 Tập 2. Tra từ điển và giải thích nghĩa của
Giải thích
Vọng trong Hán ngữ có một số nét nghĩa chính sau đây:
a. ngày rằm, trăng đêm rằm; nhìn xa, trông xa; như trong các từ ngữ: sóc vọng (ngày mùng một và ngày rằm trong một tháng âm lịch; sóc: ngày mùng một âm lịch, trăng ngày mùng một), vọng nhật, viễn vọng,...
b. trông chờ, mong mỏi, trông đợi; như trong các từ ngữ: vọng phu, đồng vọng, hi vọng, kì vọng,...
c. ngưỡng mộ, được người khác ngưỡng mộ; như trong các từ: vọng cổ, vọng ngoại, ngưỡng vọng, vọng tộc,...