Bài 2. Đọc các số sau:a) 32 435: b) 50 351: c) 70 010: d) 9 000:
Giải thích
a) 3 435: Ba nghìn bốn trăm ba mươi lăm.
b) 5 351: Năm nghìn ba trăm năm mươi mốt.
c) 7 010: Bảy nghìn không trăm mười.
d) 9 000: Chín nghìn
a) 3 435: Ba nghìn bốn trăm ba mươi lăm.
b) 5 351: Năm nghìn ba trăm năm mươi mốt.
c) 7 010: Bảy nghìn không trăm mười.
d) 9 000: Chín nghìn