Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 11. So sánh các số thập phân

Bài 1 trang 41 VBT Toán lớp 5 tập 1

4/7

a) >; <; =?

3,5 ..... 3,50

16,050 ..... 16,05

62,505 ..... 62,50500

b) Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm

25,340 = 25,3......

45,75 = 45,75.....

9,030300 = 9,030 .....

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

3,5 = 3,50

16,050 = 16,05

62,505 = 62,50500

b)

25,340 = 25,34

45,75 = 45,750

9,030300 = 9,030 3