Bài 1 trang 37 VBT Toán lớp 5 tập 1
Giải thích
Số thập phân gồm | Viết số |
4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn | 47,205 |
107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn | 107,864 |
0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn | 0,864 |
126 đơn vị và 205 phần nghìn | 126,205 |