Ba often _______ stamp. Maybe he is a stamp collector.
Giải thích
KEY: A
GIẢI THÍCH: cụm từ collect stamp; sưu tập tem.
Dịch: Ba thường sưu tập tem. Có thể anh ấy là người sưu tập tem.
KEY: A
GIẢI THÍCH: cụm từ collect stamp; sưu tập tem.
Dịch: Ba thường sưu tập tem. Có thể anh ấy là người sưu tập tem.