Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục có đáp án

b) Trong các số dưới đây, số tròn chục là: A. 17 B. 60 C. 21 D. 61

2/10

b) Trong các số dưới đây, số tròn chục là:    

17

60

21

61

Giải thích

Đáp án đúng là: B

Số tròn chục có số đơn vị là 0.

Vậy số tròn chục là 60