b) Nhạn trắng (C) có kiểu gene aaBBdd.
Giải thích
B-D_ : màu đỏ tía; B_ dd: màu đỏ; bbD_ : xanh da trời; bbdd: màu nâu.
A_ : biểu hiện màu.
a: át chế biểu hiện màu và qui định màu trắng.
Do F1: 100% đỏ tía (AaBbDd)
⇒ Trắng (D): aabbdd
- Xét phép lai 2:
P: đỏ tía × trắng-2→ F1- 2 : 100% đỏ tía.
F1 × F1 → F2: gồm 3 kiểu hình phân ly theo tỉ lệ 9 đỏ tía : 4 trắng : 3 đỏ = 16 kiểu tổ hợp.
⇒ F1 dị hợp 2 cặp gen ⇒ trắng-C đồng hợp trội một trong 2 cặp gen BB hoặc DD.
Mặc khác ở F2 có đỏ (A_B _dd) = A_× 1B_× dd ⇒ F1-2: AaBBDd ⇒ Trắng (C): aaBBdd.
- Xét phép lai 1:
P: đỏ tía × trắng (C)→ F1- 2 : 100% đỏ tía.
F1 × F1 → F2: gồm 2 kiểu hình phân ly theo tỉ lệ 3 đỏ tía: 1 trắng = 4 kiểu tổ hợp.
⇒ F1 dị hợp 1 cặp gen ⇒trắng (B) đồng hợp trội 2 cặp gen BB và DD ⇒ F1-1: AaBBDD ⇒ Trắng (B): aaBBDD.
Đúng