b) Nêu cách đọc các số thập phân sau:
Giải thích
b) Cách đọc các số thập phân sau:
35,471: Ba mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mốt.
24,607: Hai mươi tư phẩy sáu tăm linh bảy.
0,026: Không phẩy không hai sáu
5,004: Năm phẩy không không bốn.
b) Cách đọc các số thập phân sau:
35,471: Ba mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mốt.
24,607: Hai mươi tư phẩy sáu tăm linh bảy.
0,026: Không phẩy không hai sáu
5,004: Năm phẩy không không bốn.