Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 10. Khái niệm số thập phân có đáp án

b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu)

7/12

b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu)

b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu)   (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

b) 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm

12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn

8,03 đọc là: Tám phẩy không ba

25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín