Avoid consuming excessive salt intake and limit sugary products and (12) ______ processed snacks in order to protect your cardiovascular health.
Đáp án đúng là B
A. heavy: nặng nề / dữ dội (tính từ)
B. heavily: một cách nặng nề / ở mức độ cao / nhiều (trạng từ)
C. heaviness: sự nặng nề (danh từ)
D. more heavily: nặng nề hơn (trạng từ ở dạng so sánh hơn)
- Xét nghĩa câu: Tránh tiêu thụ quá nhiều muối và hạn chế các sản phẩm chứa đường cùng các món ăn vặt được chế biến ________ nhằm bảo vệ sức khỏe tim mạch của bạn.
⭢ Căn cứ vào vị trí ngữ pháp, vị trí trống đứng trước và bổ nghĩa cho tính từ / quá khứ phân từ "processed" (được chế biến), do đó ta cần điền một trạng từ (adverb).
⭢ Chọn B.
Lưu ý: Ta có cụm từ cố định: heavily processed snacks / foods (các món ăn vặt / thực phẩm bị chế biến quá kỹ / chế biến sẵn ở mức độ cao).
Dịch:
Avoid consuming excessive salt intake and limit sugary products and heavily processed snacks in order to protect your cardiovascular health. (Tránh tiêu thụ quá nhiều muối và hạn chế các sản phẩm chứa đường cùng các món ăn vặt được chế biến sẵn ở mức độ cao nhằm bảo vệ sức khỏe tim mạch của bạn.)