Attendees will have the chance to explore a large (13) ______ of workshops, interactive seminars, and networking sessions, focusing on sustainable development and digital innovation
Giải thích
A. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều).
B. amount (n): lượng (+ danh từ không đếm được).
C. level (n): mức độ.
D. deal (n): lượng (thường dùng a great deal of + danh từ không đếm được).
Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và danh từ đếm được ở dạng số nhiều “workshops” (các buổi hội thảo). Do đó, ta phải dùng cấu trúc a large number of + N (số nhiều).
Chọn A. number
→ Attendees will have the chance to explore a large number of workshops...
Dịch nghĩa: Người tham dự sẽ có cơ hội khám phá một số lượng lớn các buổi hội thảo...