17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A.trusted B.agreed C.mended D.contracted

1314/1364

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

trusted

agreed

mended

contracted

Giải thích

/trʌstid/
/ə'gri:d/
/mendid/
/kən'træk/
Quy tắc phát âm đuôi “ed”
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”.
Eg: Hoped /hoʊpt/: Hy vọng
Coughed /kɔːft/: Ho
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
Eg: Wanted /ˈwɑːntɪd/: muốn
Added /æd/: thêm vào
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
Eg: Cried /kraɪd/: Khóc
Smiled /smaɪld/: Cười
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /d/, còn lại phát âm là /id/=>chọn C