At this time last week, we played soccer on the beach.
Giải thích
4. played |
=> were playing |
At this time last week: cùng thời gian này năm ngoái à chỉ sự việc xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ à dùng thì quá khứ tiếp diễn: was/ were + V-ing.
Dịch: Vào thời điểm này tuần trước, chúng tôi đang chơi bóng đá trên bãi biển.