/at this time last night./ They/ a/ football match/ on/were/watching/TV/
Giải thích
Kiến thức: They were watching a football match on TV at this time last night.
Giải thích: Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn do có thời gian cụ thể trong quá khứ “at this time last night’’ => S +tobe (was/were) + Ving+ O
Dịch nghĩa: Họ đang xem một trận bóng đá trên TV vào thời điểm này tối qua.