At the same time, while white-collar jobs are typically (634) _____ with being high-paid
Phương pháp giải: Dựa vào giới từ “with” sau chỗ trống để chọn động từ hoặc tính từ đúng kết hợp với nó tạo thành cụm từ có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh của cả câu.
At the same time, while white-collar jobs are typically _______ with being high-paid, there are now many lower-paid jobs in the white-collar sector, such as interns, assistants and executives which are often entry-level.
(Đồng thời, trong khi các công việc văn phòng thường _______ được trả lương cao, thì hiện nay có nhiều công việc được trả lương thấp hơn trong lĩnh vực văn phòng, chẳng hạn như thực tập sinh, trợ lý và giám đốc điều hành, thường là cấp độ đầu vào.)
Giải chi tiết: A. longing for (V-ing): khao khát
B. associated (adj): liên quan => Cụm từ: be associated with (liên quan đến ai/ cái gì)
C. accompanying (V-ing): tháp tùng/ theo sau
D. related (adj): liên quan => Cụm từ: be related to (liên quan đến)
Câu hoàn chỉnh: At the same time, while white-collar jobs are typically associated with being high-paid, there are now many lower-paid jobs in the white-collar sector, such as interns, assistants and executives which are often entry-level.
(Đồng thời, trong khi công việc văn phòng thường được coi là có mức lương cao, thì hiện nay có nhiều công việc được trả lương thấp hơn trong lĩnh vực văn phòng, chẳng hạn như thực tập sinh, trợ lý và giám đốc điều hành, thường là cấp độ đầu vào.)
Đáp án cần chọn là: B