At the heart of the Amazon’s ecological significance lies its role in carbon sequestration, (2) ______.
Dịch nghĩa:
A. hấp thụ một lượng lớn khí carbon dioxide từ khí quyển và lưu trữ trong sinh khối của chúng
B. mà góp phần vào biến đổi khí hậu bằng cách làm giảm nồng độ khí nhà kính
C. trong đó cây cối trong rừng mưa hấp thụ một lượng lớn khí carbon dioxide từ khí quyển và lưu trữ trong sinh khối
D. mà quá trình của nó giúp giảm nhẹ biến đổi khí hậu bằng cách làm giảm nồng độ khí nhà kính
At the heart of the Amazon’s ecological significance lies its role in carbon sequestration, (2) ______.
(Trọng tâm trong ý nghĩa sinh thái của Amazon nằm ở vai trò hấp thụ carbon, (2) ______.)
→ Sau dấu phẩy, ta cần điền cấu trúc với cụm phân từ hiện tại có chứa V-ing để bổ nghĩa, giải thích trực tiếp cho danh từ “carbon sequestration” theo cấu trúc mệnh đề quan hệ rút gọn.
→ Đáp án A phù hợp vì ở dạng mệnh đề quan hệ rút gọn, bổ sung ý nghĩa cho danh từ “carbon sequestration”, diễn giải quá trình này diễn ra như thế nào.
Loại đáp án B vì đại từ quan hệ “that” không đứng sau dấu phẩy, vì nó thuộc mệnh đề quan hệ xác định.
Loại đáp án C vì động từ “absorb” trong mệnh đề này lại có chủ ngữ là “trees”, khiến mệnh đề này trở thành một mệnh đề độc lập, không phải mệnh đề quan hệ rút gọn bổ sung cho “carbon sequestration”.
Loại đáp án D vì đại từ quan hệ “whose” không phù hợp.
→ At the heart of the Amazon’s ecological significance lies its role in carbon sequestration, absorbing vast amounts of carbon dioxide from the atmosphere and storing it in their biomass.(Trọng tâm trong ý nghĩa sinh thái của Amazon nằm ở vai trò hấp thụ carbon, hấp thụ một lượng lớn khí carbon dioxide từ khí quyển và lưu trữ trong sinh khối của chúng.)
Chọn A.