At school, my (7) ___________ subject is Art.
Giải thích
favorite
Cấu trúc: My favorite + danh từ: ... yêu thích của tôi
→ At school, my (7) favorite subject is Art.
Dịch nghĩa: Ở trường, môn học yêu thích của tớ là Mĩ thuật.
favorite
Cấu trúc: My favorite + danh từ: ... yêu thích của tôi
→ At school, my (7) favorite subject is Art.
Dịch nghĩa: Ở trường, môn học yêu thích của tớ là Mĩ thuật.