At Karning, you will have valuable opportunities to interact with clients and (26) ______ business contacts.
Giải thích
A. hold (v): cầm, nắm, tổ chức.
B. take (v): cầm, lấy.
C. make (v): làm, tạo ra.
D. lose (v): mất.
Ta có cụm từ kết hợp (collocation) cố định: make contacts (thiết lập các mối quan hệ / tạo dựng các mối liên hệ).
Chọn C. make
→ ...interact with clients and make business contacts.
Dịch nghĩa: ...tương tác với khách hàng và tạo dựng các mối quan hệ kinh doanh.