Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 22)

At FitLife Gym, you’ll experience the support of our dedicated team in a friendly and encouraging (5) ______.

5/40

At FitLife Gym, youll experience the support of our dedicated team in a friendly and encouraging (5) ______.

environment

environmental

environments

environmentally

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n): môi trường

B. environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ (adj): liên quan đến môi trường

C. environments /ɪnˈvaɪrənmənts/ (n): môi trường/điều kiện mà con người/ động thực vật sống/ hoạt động hoặc nơi hoạt động gì đó diễn ra

D. environmentally /ɪnˌvaɪrənˈmentəli/ (adv): về phương diện môi trường

- Encouraging ở đây là một tính từ, cần một danh từ đứng sau

Dịch: Tại FitLife Gym, bạn sẽ trải nghiệm sự hỗ trợ từ đội ngũ tận tâm của chúng tôi trong một môi trường thân thiện và đầy khích lệ.

Chọn A.