At FitLife Gym, you’ll experience the support of our dedicated team in a friendly and encouraging (5) ______.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n): môi trường
B. environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ (adj): liên quan đến môi trường
C. environments /ɪnˈvaɪrənmənts/ (n): môi trường/điều kiện mà con người/ động thực vật sống/ hoạt động hoặc nơi hoạt động gì đó diễn ra
D. environmentally /ɪnˌvaɪrənˈmentəli/ (adv): về phương diện môi trường
- Encouraging ở đây là một tính từ, cần một danh từ đứng sau
Dịch: Tại FitLife Gym, bạn sẽ trải nghiệm sự hỗ trợ từ đội ngũ tận tâm của chúng tôi trong một môi trường thân thiện và đầy khích lệ.
Chọn A.