ASEAN has actively worked to improve the soci
Giải thích
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
between: Tại, trong, trên hoặc qua không gian ngăn cách giữa hai người, hai vật
among: Sự việc xảy ra hoặc thuộc về một nhóm nào đó (3 người, vật trở lên)
between => among
Tạm dịch: ASEAN đã tích cực làm việc để cải thiện tình hình kinh tế xã hội và giải quyết các vấn đề giữa các nước thành viên.
Đáp án: D