Đề thi học kì 1 Tiếng anh 12 có đáp án( đề 14 )

As a sociable boy, Jack enjoys spending his free time going out with friends.

21/50

As a sociable boy, Jack enjoys spending his free time going out with friends.

outgoing

mischievous

caring

shy

Giải thích

Kiến thức: từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích: sociable (adj): hòa đồng

outgoing (adj): hướng ngoại                                   mischievous (adj): tinh nghịch

caring (adj): ân cần                                                  shy (adj): nhút nhát

=> shy >< sociable

Tạm dịch: Là một cậu bé hòa đồng, Jack thích dành thời gian rảnh của mình đi chơi với bạn bè.

Đáp án: D