As a small country in Southeast Asia, Brunei has also made (4) ______ progress in protecting children’s rights.
Giải thích
Kiến thức về lượng từ
A. several + N(s/es): một vài người/ cái gì
B. plenty of + N(s/es)/ N(không đếm được): nhiều, đủ
C. much + N(không đếm được): nhiều (thường dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)
D. a lot of + N(s/es)/ N(không đếm được): một (số) lượng nhiều
- Sau chỗ trống là danh từ không đếm được ‘progress’ thì ‘several’ không dùng được (loại A); B thiếu ‘of’ (loại B); câu chứa chỗ trống là câu khẳng định, không hợp dùng ‘much’ (loại C) => ‘a lot of’ dùng đúng cấu trúc và phù hợp nhất.
Dịch: Là một quốc gia nhỏ ở Đông Nam Á, Brunei cũng đã đạt được nhiều tiến bộ đáng kể trong việc bảo vệ quyền trẻ em.
Chọn D.