As a result, our students (4) ____________ achieve excellent results.
Giải thích
A. consistently (adv): một cách nhất quán, liên tục.
B. consist (v): gồm có (thường đi với giới từ of).
C. consistency (n): sự nhất quán.
D. consistent (adj): nhất quán, kiên định.
Khoảng trống đứng ngay trước động từ chính "achieve" (đạt được), do đó ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho hành động này, diễn tả việc đạt kết quả tốt diễn ra một cách liên tục, không thay đổi.
Chọn A. consistently
→ As a result, our students consistently achieve excellent results.
Dịch nghĩa: Kết quả là, học sinh của chúng tôi liên tục đạt được những thành tích xuất sắc.