Are you tired of being bombarded (1) ______ irrelevant data?
Giải thích
Kiến thức về giới từ
- bombard /bɒmˈbɑːd/, /bɑːmˈbɑːrd/ (v): tấn công tới tấp bằng cách bắn phá, ném bom (nghĩa đen); cung cấp quá nhiều thông tin, câu hỏi,... làm ai ngộp thở (nghĩa bóng).
- Ta có cụm từ: bombard sb/sth with sth, dạng bị động: sb/sth be bombarded with sth.
Dịch: Bạn đã chán ngấy cảnh bị ngập trong vô vàn thông tin bạn không quan tâm?
Chọn A.