Are you sure you told me? I don't recall about it. A. having told B. to have told C. having been told D. to have been told
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Recall V-ing: gợi nhớ, nhắc lại đã làm gì, dựa vào nghĩa cần dùng ở dạng bị động: recall having been Vp2
Dịch: Bạn có chắc bạn đã nói với tôi chứ? Tôi không nhớ đã được kể về nó.