Are you passionate about fashion and providing (35) ______ customer service?
Giải thích
Chỗ trống đứng sau động từ “providing” và đứng trước cụm danh từ “customer service”, vì vậy ta cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho cụm danh từ.
A. profession (n): nghề, nghề nghiệp
B. professionally (adv): một cách chuyên nghiệp, thành thạo
C. professionalism (n): phẩm chất chuyên môn, sự thành thạo
D. professional (adj): thuộc về nghề nghiệp, chuyên nghiệp
→ Trong các đáp án đã cho, chỉ có đáp án D là tính từ, phù hợp để điền vào chỗ trống.
Chọn D.
→ Are you passionate about fashion and providingprofessional customer service?
Dịch nghĩa:Bạn có đam mê thời trang và khả năng cung cấp dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp không?