Are you looking for (10) ______ work?
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. freelance /ˈfriːlɑːns/, /ˈfriːlæns/ (adj): tự do => freelance work: công việc tự do
B. manual /ˈmænjuəl/ (adj): sử dụng tay chân => manual work: công việc chân tay
C. casual /ˈkæʒuəl/ (adj): tạm thời => casual work: việc làm theo giờ
D. permanent /ˈpɜːmənənt/ (adj): lâu dài => permanent work: việc làm thường xuyên
=> Trông trẻ là việc làm tính theo giờ.
Dịch: Bạn đang tìm việc làm bán thời gian / việc làm theo giờ?
Chọn C.