Are you fond of travelling? At first sight, having a job which (24) ______ going on long business trips looks
Giải thích
Kiến thức về từ vựng.
A. contain /kənˈteɪn/ (v): chứa, đựng 🡪 contain sth
B. involve /ɪnˈvɒlv/, /ɪnˈvɑːlv/ (v): bao gồm 🡪 involve sth/doing sth
C. occupy /ˈɒkjupaɪ/, /ˈɑːkjupaɪ/ (v): làm ai bận rộn 🡪 occupy sb with sth
D. demand /dɪˈmɑːnd/, /dɪˈmænd/ (v): yêu cầu 🡪 demand sth
- Dịch: Thoạt nhìn, có một công việc được đi công tác dài ngày nghe có vẻ hấp dẫn.
=> Chọn B.