Are you a self-(10) ______ learner that is always trying to perfect your skills?
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. motivated /ˈməʊtɪveɪtɪd/ (adj): có động lực, sẵn sàng làm gì đó
B. motivating /ˈməʊtɪveɪtɪŋ/: dạng V-ing của động từ ‘motivate’
C. motivation /ˌməʊtɪˈveɪʃn/ (n): động lực
D. motivate /ˈməʊtɪveɪt/ (v): truyền động lực cho ai làm gì
- Câu đang cần một từ ghép với ‘self-’ tạo thành tính từ để bổ nghĩa cho danh từ ‘learner’.
- Ta có: self-motivated (adj) – miêu tả một người rất nhiệt tình, quyết tâm làm điều gì đó
Dịch: Bạn có phải là người tự giác học hỏi và luôn cố gắng hoàn thiện kỹ năng của mình?
Chọn D.