Are you (25) _____ with traditional methods of language learning that yield little results?
Giải thích
A. disappointed (adj): cảm thấy thất vọng (dùng chỉ cảm xúc)
B. disappointment (n): sự thất vọng
C. disappointing (adj): gây thất vọng (dùng cho bản chất của sự vật, sự việc)
D. disappoint (v): làm thất vọng
Chỗ trống đứng sau động từ to be nên cần một tính từ. Vì chủ ngữ là you nên ta dùng tính từ đuôi -ed để chỉ cảm xúc. Ta có cấu trúc: be disappointed with sth (thất vọng với cái gì).
→ Are you disappointed with traditional methods of language learning that yield little results?
Chọn A.
Dịch nghĩa: Bạn có đang thất vọng với các phương pháp học ngôn ngữ truyền thống mang lại ít kết quả không?