Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 8)

Architects work with teams of engineers and

2/40

Architects work with teams of engineers and (2) ______ workers, ...

constructing

construction

constructive

construct

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. constructing /kənˈstrʌktɪŋ/: đang xây dựng (dạng V-ing của động từ ‘construct’)

B. construction /kənˈstrʌkʃn/ (n): quá trình xây dựng, tòa nhà

C. constructive /kənˈstrʌktɪv/ (adj): tính xây dựng, e.g. constructive criticism/advice

D. construct /kənˈstrʌkt/ (v): xây dựng

- Đi trước và bổ nghĩa cho danh từ (‘workers’) để tạo cụm danh từ chỉ có thể là một tính từ hoặc một danh từ khác  loại D.

- Ta có cụm cố định: construction workerscông nhân xây dựng, thợ xây

Dịch: Kiến trúc sư làm việc với các đội ngũ kỹ sư và công nhân xây dựng,...

Chọn B.