Architects work with teams of engineers and
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. constructing /kənˈstrʌktɪŋ/: đang xây dựng (dạng V-ing của động từ ‘construct’)
B. construction /kənˈstrʌkʃn/ (n): quá trình xây dựng, tòa nhà
C. constructive /kənˈstrʌktɪv/ (adj): có tính xây dựng, e.g. constructive criticism/advice
D. construct /kənˈstrʌkt/ (v): xây dựng
- Đi trước và bổ nghĩa cho danh từ (‘workers’) để tạo cụm danh từ chỉ có thể là một tính từ hoặc một danh từ khác → loại D.
- Ta có cụm cố định: construction workers – công nhân xây dựng, thợ xây
Dịch: Kiến trúc sư làm việc với các đội ngũ kỹ sư và công nhân xây dựng,...
Chọn B.