Architects need to tackle unforeseen challenges with (11) ______, well-thought-out solutions.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. assertive /əˈsɜːtɪv/ (adj): quyết đoán
B. innovative /ˈɪnəveɪtɪv/ (adj): sáng tạo, đổi mới
C. considerate /kənˈsɪdərət/ (adj): chu đáo, quan tâm
D. observant /əbˈzɜːvənt/ (adj): hay quan sát, tinh mắt
Dịch: Kiến trúc sư cần giải quyết những thách thức không lường trước được bằng các giải pháp sáng tạo, được cân nhắc kỹ lưỡng.
Chọn B.