Applicants (12) ______ have a strong grasp of English, good communication skills, and at least a bachelor’s degree in English, Education, Linguistics, or (13) ______ related fields.
Giải thích
A. another: một (lĩnh vực) khác (+ danh từ đếm được số ít).
B. every: mọi, mỗi (+ danh từ đếm được số ít).
C. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
D. other: những (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “fields” (các lĩnh vực). Do đó, ta bắt buộc phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.
Chọn D. other
→ ...Linguistics, or other related fields.
Dịch nghĩa: ...Ngôn ngữ học, hoặc các lĩnh vực liên quan khác.